Tuyên ngôn độc lập
Mùa xuân Yên Lập
Cấu trúc đề thi HSG Tiếng anh 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:49' 31-01-2013
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:49' 31-01-2013
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN
MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 (TÍNH TỪ NĂM HỌC 2012 - 2013)
Number
Section
Time
(minute)
Exercise
Number of questions
Point
1
Listening (10%)
20
I. Exercise 1
10
20
II. Exercise 2
2
Phonetics (5%)
5
III. Pronunciation
5
10
3
Lexico-grammar (45%)
40
IV. Mutiple choice (Grammar, vocabulary, article, preposition,…)
15
45
V. Error identification
5
15
VI. Word form
5
15
VII. Verb form
5
15
4
Reading (25%)
30
VIII. Exercise 1
(Choose A, B, C, D)
10
20
IX. Exercise 2
5
10
X. Exercise 3
(gap-filling)
10
20
5
Writing (15%)
25
XI. Sentence transformation.
5
15
XII. Sentence building.
5
15
5
120
12
80
200
Total mark: 200/10 = 20 points.
* Lưu ý:
- Phạm vi kiến thức: Trong Chương trình cấp học tính đến thời điểm thi;
- Không thi các nội dung đã giảm tải theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Listening:
+ Thời gian 20 phút, tổng số điểm 2/20, số câu hỏi: 10.
+ Số đoạn là 2 (là đoạn độc thoại hoặc hội thoại nhưng không quá 3 nhân vật) độ dài mỗi đoạn khoảng 80-100 từ trong phạm vi các nội dung chủ điểm đã học trong chương trình;
+ Số lần nghe là 2 lần: Các yêu cầu bằng Tiếng Anh, đầu mỗi đoạn có phần nhạc dạo 1 phút để thí sinh đọc yêu cầu của bài tập. Giữa hai lần nghe có thời gian trống là 10 giây. Thời gian trống giữa hai đoạn là 2 phút để thí sinh làm bài. Hết phần thi nghe có nhạc kết thúc.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 (TÍNH TỪ NĂM HỌC 2012 - 2013)
Number
Section
Time
(minute)
Exercise
Number of questions
Point
1
Listening (10%)
20
I. Exercise 1
10
20
II. Exercise 2
2
Phonetics (5%)
5
III. Pronunciation
5
10
3
Lexico-grammar (45%)
40
IV. Mutiple choice (Grammar, vocabulary, article, preposition,…)
15
45
V. Error identification
5
15
VI. Word form
5
15
VII. Verb form
5
15
4
Reading (25%)
30
VIII. Exercise 1
(Choose A, B, C, D)
10
20
IX. Exercise 2
5
10
X. Exercise 3
(gap-filling)
10
20
5
Writing (15%)
25
XI. Sentence transformation.
5
15
XII. Sentence building.
5
15
5
120
12
80
200
Total mark: 200/10 = 20 points.
* Lưu ý:
- Phạm vi kiến thức: Trong Chương trình cấp học tính đến thời điểm thi;
- Không thi các nội dung đã giảm tải theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Listening:
+ Thời gian 20 phút, tổng số điểm 2/20, số câu hỏi: 10.
+ Số đoạn là 2 (là đoạn độc thoại hoặc hội thoại nhưng không quá 3 nhân vật) độ dài mỗi đoạn khoảng 80-100 từ trong phạm vi các nội dung chủ điểm đã học trong chương trình;
+ Số lần nghe là 2 lần: Các yêu cầu bằng Tiếng Anh, đầu mỗi đoạn có phần nhạc dạo 1 phút để thí sinh đọc yêu cầu của bài tập. Giữa hai lần nghe có thời gian trống là 10 giây. Thời gian trống giữa hai đoạn là 2 phút để thí sinh làm bài. Hết phần thi nghe có nhạc kết thúc.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
THÍ NGHIỆM LÀM SÔI NƯỚC ĐÁ
Thế Giới > Việt Nam > Nha Trang > Vinpearl Land > Sân khấu nhạc nước > Hình ảnh
nhacnuoc03 |
Hình ảnh liên quan (3)Người gửi
|
©2010 SkyDoor - Mạng thông tin du lịch Việt Nam và
thế giới
Thông tin công
ty - Góc báo chí
- Sản phẩm -
Quảng cáo -
Hướng dẫn -
Liên
kết - Blog nhóm phát
triển - Liên
hệ
Liên kết: Phiên bản tiếng
Anh - Blog Nhanh






























Các ý kiến mới nhất