ĐỒNG HỒ

TÌM VỚI GOOGLE

http://i801.photobucket.com/albums/yy293/giang1974/P1010129.jpg

Nghe nhạc truyền thống

TỪ ĐIỂN ONLINE

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN

TRUYỆN CƯỜI

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_1076.jpg CIMG3596.jpg CIMG3607.jpg CIMG3613.jpg CIMG3590.jpg CIMG3579.jpg CHUC_MUNG_GIANG_SINH.swf THAN_GUI_THCS_XUAN_VIEN.swf CIMG0045.jpg IMG_3356.jpg IMG_3350.jpg P1070719.jpg P1070708.jpg FILE0008.jpg Trong_dong_yen_lap.jpg Gifbig_5412190574231.gif Ai_yeu_Bac_Ho_Chi_Minh_hon_chung_em_nhi_dong__Dang_cap_nhat_NCT_3291614379.mp3 Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_Nguoi.swf 0.Tinh_ta_bien_bac_dong_xanh.swf 0.Tinh_ta_bien_bac_dong_xanh.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2012-2013 THẮNG LỢI MỚI

    Tuyên ngôn độc lập

    Mùa xuân Yên Lập

    Gốc > Bài viết > Văn bản ngành > Văn bản nhà trường >

    Kiểm định CL: CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

     

    Báo cáo tự đánh giá PHẦN I: CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC  PHỔ THÔNG B. CƠ SỞ DỮ LIỆU  TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞI. Thông tin chung của nhà trường

    Tên trường (theo quyết định thành lập):

    Tiếng Việt: Trung học cơ sở Xuân Viên

    Tiếng Anh (nếu có): ..................................................................................

    Tên trước đây (nếu có): .............................................................................

    Cơ quan chủ quản: Phòng giáo dục và Đào tạo Yên Lập
    Tỉnh / thành phố trực thuộc Trung ương: Phú Thọ   Tên Hiệu trưởng:

    Hoàng Đức Giang

    Huyện / quận / thị xã / thành phố:

    Yên Lập

      Điện thoại trường:

    02103915059

    Xã / phường / thị trấn:

    Xuân Viên

      Fax:  
    Đạt chuẩn quốc gia:     Web: http://violet.vn/thcs-xuanvien-phutho  

    Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập):

    1995

     

    Số điểm trường (nếu có):

     
       
     Công lập  Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
     Dân lập   Trường liên kết với nước ngoài
     Tư thục  Có học sinh khuyết tật
     Loại hình khác (ghi rõ)......  Có học sinh bán trú
       Có học sinh nội trú
     1. Trường phụ (nếu có) 
    SốTT Tên trường phụ Địa chỉ Diện tích  Khoảng cách với trường (km) Tổng số học sinh của trường phụ Tổng số lớp (ghi rõ số lớp từ lớp 6 đến lớp 9) Tên cán bộ phụ trách trường phụ
                   
                   
       2. Thông tin chung về lớp học và học sinhSố liệu tại thời điểm tự đánh giá: 
      Tổng số Chia ra
    Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
    Học sinh 203 48 46 53 56
    Trong đó:          
    - Học sinh nữ: 93 23 24 21 25

    - Học sinh dân tộc thiểu số:

    197

    45

    45

    53

    54

    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

    93 23 24 21 25
    Học sinh tuyển mới vào lớp 6

    45

    45

         
    Trong đó:          
    - Học sinh nữ: 23 23      

    - Học sinh dân tộc thiểu số:

    42

    42

         

    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

    23

    23

         
    Học sinh lưu ban năm học trước:

    4

    2

    1

    1

     
    Trong đó:          
    - Học sinh nữ: 0 0   0  

    - Học sinh dân tộc thiểu số:

    4

    2

     

    1

     

    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

             
    Học sinh chuyển đến trong hè:

    1

    1

         
    Học sinh chuyển đi trong hè:

    1

           
    Học sinh bỏ học trong hè:

    2

     

    1

    1

     
    Trong đó:          
    - Học sinh nữ:          

    - Học sinh dân tộc thiểu số:

    2

     

    1

    1

     

    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

             
    Nguyên nhân bỏ học          
    - Hoàn cảnh khó khăn:          
    - Học lực yếu, kém: 2   1 1  

    - Xa trường, đi lại khó khăn:

             
    - Thiên tai, dịch bệnh:          
    - Nguyên nhân khác:          
    Học sinh là Đội viên: 203 48 46 53 56
    Học sinh là Đoàn viên:          
    Học sinh bán trú dân nuôi:          
    Học sinh nội  trú dân nuôi:          
    Học sinh khuyết tật hoà nhập: 2       2
    Học sinh thuộc diện chính sách 203 48 46 53 56
    - Con liệt sĩ:          

    - Con thương binh, bệnh binh:

             
    - Hộ nghèo: 135 32 33 37 33

    - Vùng đặc biệt khó khăn:

    203 48 46 53 56

    - Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:

             

    - Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:

             
    - Diện chính sách khác:          
    Học sinh học tin học:          
    Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:          
    Học sinh học ngoại ngữ: 203 48 46 53 56
    - Tiếng Anh: 203 48 46 53 56
    - Tiếng Pháp:          
    - Tiếng Trung:          
    - Tiếng Nga:          
    - Ngoại ngữ khác:          
    Học sinh theo học lớp đặc biệt          

    - Học sinh lớp ghép:

             

    - Học sinh lớp bán trú:

             

    - Học sinh bán trú dân nuôi:

             
    Các thông tin khác (nếu có)...          

    Số liệu của 04 năm gần đây:

      Năm học 2006-2007 Năm học 2007-2008 Năm học 2008-2009 Năm học 2009-2010
    Sĩ số bình quân học sinh trên lớp 31,2 29,9 28,7 28,9
    Tỷ lệ học sinh trên giáo viên 10,9 10,6 9,6 8,7
    Tỷ lệ bỏ học 0 0,06 0,003 0
    Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập dưới trung bình.

    11,6

    15,6

    15,2

     

    Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập trung bình

    55,8

    49,8

    52,5

     
    Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập khá

    27,7

    28,3

    27,7

     

    Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập giỏi và xuất sắc

    4,9

    6,5

    5,3

     

    Số lượng học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi

    4

    3

    8

     

    Các thông tin khác (nếu có)...

           
         3. Thông tin về nhân sựSố liệu tại thời điểm tự đánh giá:
    Nhân sự Tổng số Trong đó nữ Chia theo chế độ lao động Trong tổng số
    Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng Dân tộc Nữ dân tộc
    Tổng số Nữ Tổng số Nữ Tổng số Nữ
    Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên 22 13 22 13         13 7
    * Số Đảng viên 10 4 10 4         6 3
    Chia ra: - Đảng viên là giáo viên 7 3

    7

    3

     

     

     

     

    5

    3

     - Đảng viên là cán bộ quản lý 2  

    2

     

     

     

     

     

    1

     

     - Đảng viên là nhân viên 1 1

    1

    1

     

     

     

     

     

     

    4.1. Giáo viên                    
    Số giáo viên chia theo chuẩn đào tạo 19 12 19 12         11 6

    Chia ra: - Trên chuẩn

    8 6

    8

    6

     

     

     

     

    5

    4

     - Đạt chuẩn

    11 6

    11

    6

     

     

     

     

    6

    2

     - Chưa đạt chuẩn

       

     

     

     

     

     

     

     

     

     Tham gia bồi dưỡng thường xuyên                    
    Số giáo viên theo môn dạy 19 12 19 12         11 6

    Chia ra: - Thể dục

    1 1

    1

    1

     

     

     

     

    1

    1

     - Âm nhạc

    1 1

    1

    1

     

     

     

     

     

     

     - Mỹ thuật

    1  

    1

     

     

     

     

     

    1

    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Đức Giang @ 14:13 23/03/2010
    Số lượt xem: 336
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    THÍ NGHIỆM LÀM SÔI NƯỚC ĐÁ

    Hướng dẫn | Liên hệ

    nhacnuoc03

    Hình ảnh nhacnuoc03



    Mới! Du lịch ảo đến Nam Phi xem World Cup tại đây!

    Hình ảnh liên quan (3)

    Hình ảnh nhacnuoc02Hình ảnh nhacnuoc03Hình ảnh nhacnuoc05

    Người gửi

    ngondn ngondn
    Tên: Phạm Hữu Ngôn
    Địa chỉ: Thành phố Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0908.842285
    Website: http://360.yahoo.com/ngondn

    ©2010 SkyDoor - Mạng thông tin du lịch Việt Nam và thế giới
    Thông tin công ty - Góc báo chí - Sản phẩm - Quảng cáo - Hướng dẫn - Liên kết - Blog nhóm phát triển - Liên hệ
    Liên kết: Phiên bản tiếng Anh - Blog Nhanh